Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 郌 - khuê | 郌 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ấp (+6 nét) (vùng đất, đất phong cho quan)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 37068

UTF-8: E9838C

UTF-32: 90CC

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gwai1

Định nghĩa tiếng Anh: name of an ancient county in modern Gansu/Shaanxi area.

Tiếng Nhật: ケイ

Tiếng Nhật (On): KEI KE

Quan Thoại: guī

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

huýnh, quýnh [ jiǒng ]

8FE5, tổng 8 nét, bộ sước 辵 (+5 nét)

Nghĩa: 1. xa xôi vắng vẻ ; 2. khác hẳn

Xem thêm:

khạp [ bā , kē , kè ]

5CC7, tổng 9 nét, bộ sơn 山 (+6 nét)

Xem thêm:

bằng [ bèng , péng ]

580B, tổng 11 nét, bộ thổ 土 (+8 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Mùi 1967 Nữ Mạng