Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 配 - phối | 配 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: dậu (+3 nét) (một trong 12 địa chi)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 37197

UTF-8: E9858D

UTF-32: 914D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: pui3

Định nghĩa tiếng Anh: match, pair; equal; blend

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: pèi

Tiếng Nhật: ハイ くばる つれあい

Tiếng Nhật (Kun): KUBARU NARABU NARABERU

Tiếng Nhật (On): HAI

Tiếng Hàn (Latinh): PAY

Quan Thoại: pèi

Âm thời Đường: pə̀i

Tiếng Việt: phối

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

不動產
bất động sản

Xem thêm:

kỳ [ qí , zhī ]

75A7, tổng 9 nét, bộ nạch 疒 (+4 nét)

Nghĩa: bệnh - như chữ

Xem thêm:

鳳旗
phượng kì
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh ráng hà tĩnh