Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

SƠ ĐÁO THIÊN BẢO NGỤC

初到天保獄

(Mới đến nhà lao Thiên Bảo)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (27)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
初到天保獄


日行五十三公里,
濕盡衣冠破盡鞋。
徹夜又無安睡處,
廁坑上坐待朝來。

Dịch âm:
Sơ đáo Thiên Bảo ngục


Nhật hành ngũ thập tam công lý,
Thấp tận y quan phá tận hài.
Triệt dạ hựu vô an thuỵ xứ,
Xí khanh thượng toạ đãi triêu lai.

Dịch nghĩa:
Mới đến nhà lao Thiên Bảo


Ngày đi năm mươi ba cây số,
Ướt hết mũ áo, rách hết giày;
Suốt đêm lại không có chỗ ngủ yên,
Ngồi trên hố xí đợi trời sáng.

Không biết tại sao bài này lại nằm sau bài Điền Đông, có lẽ là hồi ức của tác giả về quãng đường đi từ Tĩnh Tây đến Thiên Bảo chăng.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  2. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  3. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  4. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  5. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  6. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  7. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  8. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  9. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  10. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  11. Vô đề - 無題 (Không đề)
  12. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  13. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  14. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  15. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  16. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  17. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  18. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  19. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  20. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  21. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  22. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  23. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  24. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  25. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  26. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  27. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  28. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  29. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  30. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  31. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  32. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  33. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  34. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  35. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  36. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  37. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  38. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  39. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  40. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  41. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  42. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  43. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  44. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  45. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  46. Bang - 綁 (Dây trói)
  47. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  48. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  49. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  50. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tảo giải - (早解) | Hồ Chí Minh

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Vô đề - (無題) | Hồ Chí Minh

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Vãng Nam Ninh - (往南寧) | Hồ Chí Minh

Xem thêm:

khảo [ kǎo ]

70E4, tổng 10 nét, bộ hoả 火 (+6 nét)

Nghĩa: sấy, nướng

Quảng Cáo

hạt kê