Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 醬 - tương | 醬 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: dậu (+11 nét) (một trong 12 địa chi)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 37292

UTF-8: E986AC

UTF-32: 91AC

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zoeng3

Định nghĩa tiếng Anh: any jam-like or paste-like food

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: jiàng

Tiếng Nhật: ショウ ひしお

Tiếng Nhật (Kun): HISHIO

Tiếng Nhật (On): SHOU

Tiếng Hàn (Latinh): CANG

Quan Thoại: jiàng

Âm thời Đường: tziɑ̀ng

Tiếng Việt: tương

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

膏單丸散
cao đơn hoàn tán

Xem thêm:

衰老
suy lão

Xem thêm:

nham [ yán ]

5D52, tổng 12 nét, bộ sơn 山 (+9 nét)

Nghĩa: 1. núi cao ngất ; 2. nơi hiểm yếu ; 3. hang núi ; 4. thạch đá, đá

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

dịch tiếng anh