Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 醰 - đàm | 醰 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: dậu (+12 nét) (một trong 12 địa chi)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 37296

UTF-8: E986B0

UTF-32: 91B0

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: taam4

Định nghĩa tiếng Anh: bitter taste in wine; rich; full flavoured

Pinyin: tán

Tiếng Nhật: タン ドン

Tiếng Nhật (On): TAN DON

Quan Thoại: tán

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

toản [ zàn ]

74D2, tổng 20 nét, bộ ngọc 玉 (+16 nét)

Nghĩa: cái cốc để tưới rượu xuống đất khi tế

Xem thêm:

產後
sản hậu

Xem thêm:

[ ]

6810, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hạt kê nếp