Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+5 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 37458

UTF-8: E98992

UTF-32: 9252

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zyu3

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: zhù

Tiếng Nhật: チュ

Tiếng Hàn (Latinh): CWU

Quan Thoại: zhù

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thu dạ kỳ 2 - (秋夜其二) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - (別阮大郎其三) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

chẩn [ zhěn ]

8F78, tổng 9 nét, bộ xa 車 (+5 nét)

Nghĩa: 1. thanh gỗ bắc ngang sau xe, khung xe ; 2. sao Chẩn (một trong Nhị thập bát tú)

Xem thêm:

đại, đệ [ dì ]

91F1, tổng 11 nét, bộ kim 金 (+3 nét)

Nghĩa: 1. một loại hình cụ như cái cùm chân ; 2. mang cùm chân ; 3. chốt trục xe

Quảng Cáo

đặc sản hải yến