Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 錐 - chuỳ | truỳ | 錐 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+8 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 37648

UTF-8: E98C90

UTF-32: 9310

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zeoi1

Định nghĩa tiếng Anh: gimlet, awl, drill, auger; bore

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: zhuī

Tiếng Nhật: スイ きり

Tiếng Nhật (Kun): KIRI

Tiếng Nhật (On): SUI

Tiếng Hàn (Latinh): CHWU

Quan Thoại: zhuī

Âm thời Đường: jui

Tiếng Việt: duì

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

đồng, động [ dòng , tóng , tǒng ]

7B52, tổng 12 nét, bộ trúc 竹 (+6 nét)

Nghĩa: 1. ống tre ; 2. ống

Xem thêm:

酴酥
đồ tô

Xem thêm:

biến, biện [ biàn , pàn ]

6283, tổng 7 nét, bộ thủ 手 (+4 nét)

Nghĩa: vỗ tay

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đặc sản tphcm