Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鍬 - thiêu | 鍬 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+9 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 37740

UTF-8: E98DAC

UTF-32: 936C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ciu1

Định nghĩa tiếng Anh: shovel

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: qiāo

Tiếng Nhật: シュウ ショウ くわ すき

Tiếng Nhật (Kun): SUKI KUWA

Tiếng Nhật (On): SHUU SHOU

Tiếng Hàn (Latinh): CHO

Quan Thoại: qiāo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm:

kiện [ jiàn ]

9375, tổng 16 nét, bộ kim 金 (+8 nét)

Nghĩa: cái chìa khoá

Xem thêm:

古風
cổ phong

Xem thêm:

沾潤
triêm nhuận
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

gường tủ