Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: tử (+1 nét) (con; tiếng tôn xưng: «thầy», «ngài»)

Tổng nét: 4 nét

Unicode: 23380

UTF-8: E5AD94

UTF-32: 5B54

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hung2

Định nghĩa tiếng Anh: opening, hole, orifice; great

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: kǒng

Tiếng Nhật: コウ あな はなはだ

Tiếng Nhật (Kun): ANA HANAHADA

Tiếng Nhật (On): KOU

Tiếng Hàn (Latinh): KONG

Quan Thoại: kǒng

Âm thời Đường: *kǔng

Tiếng Việt: khổng

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

lí, lý [ lǐ ]

9CA4, tổng 15 nét, bộ ngư 魚 (+7 nét)

Nghĩa: con cá chép

Xem thêm:

đà [ tuó ]

7823, tổng 10 nét, bộ thạch 石 (+5 nét)

Nghĩa: 1. quả cân ; 2. quả lăn

Mời xem:

Giáp Thân 2004 Nữ Mạng