Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 孔 - khổng | 孔 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tử (+1 nét) (con; tiếng tôn xưng: «thầy», «ngài»)

Tổng nét: 4 nét

Unicode: 23380

UTF-8: E5AD94

UTF-32: 5B54

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hung2

Định nghĩa tiếng Anh: opening, hole, orifice; great

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: kǒng

Tiếng Nhật: コウ あな はなはだ

Tiếng Nhật (Kun): ANA HANAHADA

Tiếng Nhật (On): KOU

Tiếng Hàn (Latinh): KONG

Quan Thoại: kǒng

Âm thời Đường: *kǔng

Tiếng Việt: khổng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

嗢噱
ốt cược

Xem thêm:

位置
vị trí

Xem thêm:

打開
đả khai
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

mật mía nghệ an