Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鎔 - dong | dung | 鎔 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+1 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 37780

UTF-8: E98E94

UTF-32: 9394

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jung4

Định nghĩa tiếng Anh: fuse, melt, smelt; mold

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: róng

Tiếng Nhật: ヨウ いがた とける

Tiếng Nhật (Kun): IGATA TOKERU

Tiếng Nhật (On): YOU

Tiếng Hàn (Latinh): YONG

Quan Thoại: róng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

耗損
hao tổn

Xem thêm:

sàm [ chán ]

8B92, tổng 24 nét, bộ ngôn 言 (+17 nét)

Nghĩa: nói xấu, gièm pha

Xem thêm:

晚間
vãn gian
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh cuốn chả giò