Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鏤 - lũ | 鏤 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+11 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 37860

UTF-8: E98FA4

UTF-32: 93E4

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lau6

Định nghĩa tiếng Anh: carve, inlay, engrave, tattoo

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: lòu,

Tiếng Nhật: ロウ ちりばめる える

Tiếng Nhật (Kun): CHIRIBAMERU

Tiếng Nhật (On): ROU RU

Tiếng Hàn (Latinh): LWU

Quan Thoại: lòu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

停頓
đình đốn

Xem thêm:

lang, lung, sang [ lóng , Shuāng ]

7027, tổng 20 nét, bộ thuỷ 水 (+17 nét)

Nghĩa: chảy xiết

Xem thêm:

ngật [ Gē , yì ]

4EE1, tổng 5 nét, bộ nhân 人 (+3 nét)

Nghĩa: (xem: ngật ngật 仡)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đậu phộng