Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

TƯƠNG GIANG DẠ BẠC

湘江夜泊

(Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
湘江夜泊


一去六十里,
悠悠江水長。
浮雲連五嶺,
明月會三湘。
別浦分新色,
遥空失故鄉。
鶴來人不見,
晚樹鬱滄滄。

Dịch âm:
Tương giang dạ bạc


Nhất khứ lục thập lý,
Du du giang thuỷ trường.
Phù vân liên Ngũ Lĩnh,
Minh nguyệt hội Tam Tương.
Biệt phố phân tân sắc,
Dao không thất cố hương.
Hạc lai nhân bất kiến,
Vãn thụ uất thương thương.

Dịch nghĩa:
Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang


Đi một mạch sáu mươi dặm,
Nước sông chảy dài dằng dặc.
Mây nổi nối liền dãy Ngũ Lĩnh,
Trăng sáng tụ lại vùng Tam Tương.
Phố xa chia sắc đẹp mới,
Trời vòi vọi làm mất cố hương.
Hạc trở lại nhưng không thấy người cưỡi hạc,
Cây buổi tối chứa lạnh lẽo.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  2. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  3. Nhạc Vũ Mục mộ - 岳武穆墓 (Mộ Nhạc Vũ Mục)
  4. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  5. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  6. Hoàng Châu trúc lâu - 黃州竹樓 (Lầu trúc ở Hoàng Châu)
  7. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1)
  8. Giang đầu tản bộ kỳ 1 - 江頭散步其一 (Dạo chơi đầu sông kỳ 1)
  9. Tiềm Sơn đạo trung - 潛山道中 (Trên đường qua Tiềm Sơn)
  10. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh)
  11. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan)
  12. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 2 - 桃花驛道中其二 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 2)
  13. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  14. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  15. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  16. Vũ Thắng quan - 武勝關 (Ải Vũ Thắng)
  17. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  18. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  19. Tần Cối tượng kỳ 2 - 秦檜像其二 (Tượng Tần Cối kỳ )
  20. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  21. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  22. Kê Khang cầm đài - 嵇康琴臺 (Đài gảy đàn của Kê Khang)
  23. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  24. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  25. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân)
  26. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  27. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  28. Vương thị tượng kỳ 2 - 王氏像其二 (Tượng Vương thị kỳ 2)
  29. Hoàng Mai đạo trung - 黃梅道中 (Trên đường Hoàng Mai)
  30. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa)
  31. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  32. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 1 - 耒陽杜少陵墓其一 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 1)
  33. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  34. Ngẫu hứng - 偶興 (Ngẫu hứng)
  35. Sở Bá Vương mộ kỳ 2 - 楚霸王墓其二 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 2)
  36. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 1 - 桃花驛道中其一 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 1)
  37. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3)
  38. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  39. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng))
  40. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1)
  41. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người)
  42. Yển Thành Nhạc Vũ Mục ban sư xứ - 郾城岳武穆班師處 (Nơi Nhạc Vũ Mục rút quân ở Yển Thành)
  43. Phản chiêu hồn - 反招魂 (Chống bài “Chiêu hồn”)
  44. Thác lời trai phường nón
  45. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  46. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  47. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  48. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy))
  49. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  50. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

lỗ [ lǔ ]

8263, tổng 19 nét, bộ chu 舟 (+13 nét)

Nghĩa: cái mái chèo

Xem thêm:

dật, điệt [ dié , yì ]

4F5A, tổng 7 nét, bộ nhân 人 (+5 nét)

Nghĩa: 1. nhàn rỗi ; 2. ẩn, trốn

Quảng Cáo

kính thủ đức