Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鏨 - trạm | tạm | 鏨 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+11 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 37864

UTF-8: E98FA8

UTF-32: 93E8

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zaam6

Định nghĩa tiếng Anh: engraving tool, chisel

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: zàn

Tiếng Nhật: サン ザン セン ゼン たがね

Tiếng Nhật (Kun): TAGANE

Tiếng Nhật (On): SAN ZAN

Tiếng Hàn (Latinh): CHAM

Quan Thoại: zàn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm:

phân [ fēn ]

6706, tổng 16 nét, bộ viết 曰 (+12 nét)

Nghĩa: chưa từng (là hợp âm của 曾 trong phương ngữ Tô Châu)

Xem thêm:

cảnh, kỉnh [ ]

7484, tổng 15 nét, bộ ngọc 玉 (+11 nét)

Xem thêm:

風貌
phong mạo
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bột sắn dây