Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 鐉

鐉

Thông tin ký tự

Bộ: kim ⾦(+12 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 20 nét

Unicode: 37897

UTF-8: E99089

UTF-32: 9409

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cyun1

Pinyin: quān

Tiếng Nhật: セン テン

Tiếng Nhật (On): SEN TEN

Quan Thoại: quān

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

cừ, tuyền [ qú , xuán ]

74A9, tổng 17 nét, bộ ngọc 玉 (+13 nét)

Nghĩa: cái vòng

Xem thêm:

ki, ky [ jī ]

78EF, tổng 17 nét, bộ thạch 石 (+12 nét)

Nghĩa: hòn đá ngăn nước

Xem thêm:

biết, biệt, miết, tất [ biē , biě , piē ]

765F, tổng 19 nét, bộ nạch 疒 (+14 nét)

Nghĩa: 1. lép, óp, tẹp ; 2. móm, tẹt ; 3. bẹp, tóp lại ; 4. khẳng khiu

Mời xem:

Đinh Sửu 1997 Nữ Mạng