Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鑿 - tao | tạc | 鑿 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+19 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 28 nét

Unicode: 38015

UTF-8: E991BF

UTF-32: 947F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zok6

Định nghĩa tiếng Anh: chisel; bore, pierce

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: záo,zuò,zuò,,zào

Tiếng Nhật: サク ソウ ソク ゾウ ザク ゾク うがつ のみ

Tiếng Nhật (Kun): NOMI UGATSU

Tiếng Nhật (On): SAKU SOU

Tiếng Hàn (Latinh): CHAK CO

Quan Thoại: záo

Âm thời Đường: dzhɑk

Tiếng Việt: tạc

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

dật [ yì ]

9552, tổng 15 nét, bộ kim 金 (+10 nét)

Nghĩa: dật (đơn vị đo khối lượng, bằng 20 lạng)

Xem thêm:

天天
thiên thiên

Xem thêm:

đinh [ dīng , nè ]

7594, tổng 7 nét, bộ nạch 疒 (+2 nét)

Nghĩa: nhọt, mụn

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính tân phú