Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

SỞ BÁ VƯƠNG MỘ KỲ 2

楚霸王墓其二

(Mộ Sở Bá Vương kỳ 2)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
楚霸王墓其二


路旁片石獨崢嶸,
不是烏江是魯城。
及識敗亡非戰罪,
空勞智力與天爭。
古今無那英雄淚,
風雨猶聞叱吒聲。
寂寂二時無埽祭,
春來虞草自叢生。

Dịch âm:
Sở Bá Vương mộ kỳ 2


Lộ bàng phiến thạch độc tranh vanh,
Bất thị Ô Giang thị Lỗ Thành.
Cập thức bại vong phi chiến tội,
Không lao trí lực dữ thiên tranh.
Cổ kim vô nả anh hùng lệ,
Phong vũ do văn sất trá thanh.
Tịch tịch nhị thì vô tảo tế,
Xuân lai Ngu thảo tự tùng sinh.

Dịch nghĩa:
Mộ Sở Bá Vương kỳ 2


Bên đường tấm đá đứng một mình cao ngất
Không phải ở Ô Giang (nơi Hạng Vũ tự đâm cổ) mà ở thành nước Lỗ (nơi dân chúng trung thành với Hạng Vương tới cùng, đã tống táng Hạng Vương theo nghi lễ)
Mới hay đánh thua không phải vì dùng binh vụng
Đem trí lực đọ với mệnh trời chỉ uổng công
Xưa nay bao anh hùng đã rớt nước mắt
Trong mưa gió còn nghe tiếng thét gào
Vắng lặng hai mùa không người quét dọn cúng tế
Mùa xuân đến, cỏ Ngu mỹ nhân lại mọc rậm rạp xanh tươi

Sở Bá Vương: xem chú thích trong kỳ 1.
Chú theo Sử ký Tư Mã Thiên, Giản Chi và Nguyễn Hiến Lê dịch, Lá Bối xuất bản, Sài Gòn, Việt nam, 1972, trang 199-203).

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  2. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1)
  3. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  4. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2)
  5. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm)
  6. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  7. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày))
  8. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm)
  9. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  10. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  11. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  12. TRUYỆN KIỀU - 傳翹
  13. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  14. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi))
  15. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  16. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh)
  17. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở)
  18. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  19. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  20. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  21. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四
  22. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  23. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  24. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  25. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)
  26. Sơ thu cảm hứng kỳ 2 - 初秋感興其二 (Cảm hứng đầu thu kỳ 2)
  27. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  28. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)
  29. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  30. Nhạc Vũ Mục mộ - 岳武穆墓 (Mộ Nhạc Vũ Mục)
  31. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  32. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 2 - 湘潭弔三閭大夫其二 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 2)
  33. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  34. Á Phụ mộ - 亞父墓 (Mộ Á Phụ)
  35. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  36. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  37. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  38. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng))
  39. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm)
  40. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  41. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 12 - 蒼梧竹枝歌其十二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 12)
  42. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  43. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  44. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  45. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa)
  46. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  47. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  48. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 15 - 蒼梧竹枝歌其十五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 15)
  49. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)
  50. Phản chiêu hồn - 反招魂 (Chống bài “Chiêu hồn”)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

mễ, mị [ mī ]

54AA, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 (+6 nét)

Nghĩa: tiếng gọi mèo

Xem thêm:

đãng [ dàng ]

58CB, tổng 16 nét, bộ thổ 土 (+13 nét)

Quảng Cáo

cửa kính quận 4