Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 镆铘 - mạc da | 镆铘 what mean?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

cán [ gǎn ]

7C33, tổng 19 nét, bộ trúc 竹 (+13 nét)

Nghĩa: tre non

Xem thêm:

樂律
nhạc luật

Xem thêm:

giáp, khiểm [ jiá , qiǎn ]

550A, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 (+7 nét)

Nghĩa: 1. nói bậy, nói càn ; 2. nói luyên thuyên, nói ba hoa; cái bìu dưới cằm con khỉ để chứa tạm thức ăn

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Mão 1975 Nữ Mạng