Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 镉 - cách | 镉 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+10 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 38217

UTF-8: E99589

UTF-32: 9549

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gaak3

Định nghĩa tiếng Anh: cadmium (element 48, Cd)

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

du [ yú ]

8174, tổng 12 nét, bộ nhục 肉 (+8 nét)

Nghĩa: 1. chỗ sệ bụng ; 2. béo tốt ; 3. ruột lợn, ruột chó

Xem thêm:

tốn [ xùn ]

5DFD, tổng 12 nét, bộ kỷ 己 (+9 nét)

Nghĩa: quẻ Tốn (hạ đoạn) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch dưới đứt, tượng Phong (gió), tượng trưng cho con gái trưởng, hành Mộc, tuổi Thìn và Tỵ, hướng Đông Nam)

Xem thêm:

bi, tỳ [ pí ]

8731, tổng 14 nét, bộ trùng 虫 (+8 nét)

Nghĩa: một loài nhện

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh ráng hà tĩnh