Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 长 - tràng | trướng | trường | trưởng | 长 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: trường (+0 nét) (dài, lớn (trưởng))

Tổng nét: 4 nét

Unicode: 38271

UTF-8: E995BF

UTF-32: 957F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: coeng4

Định nghĩa tiếng Anh: long; length; excel in; leader

Quan Thoại: zhǎng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

辭塵
từ trần

Xem thêm:

chuyến, chuyển [ zhuǎi , zhuǎn , zhuàn ]

8F6C, tổng 8 nét, bộ xa 車 (+4 nét)

Nghĩa: quay vòng, chuyển, đổi

Xem thêm:

半弔子
bán điếu tử
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Thân 1992 Nữ Mạng