Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

THƯƠNG NGÔ TRÚC CHI CA KỲ 02

蒼梧竹枝歌其二

(Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
蒼梧竹枝歌其二


文昌閣上夜燈明,
一片寒光射水晶。
來往遊船不知數,
滿江齊發棹哥聲。

Dịch âm:
Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02


Văn Xương các thượng dạ đăng minh,
Nhất phiến hàn quang xạ thuỷ tinh.
Lai vãng du thuyền bất tri số,
Mãn giang tề phát trạo ca thanh.

Dịch nghĩa:
Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02


Đèn đêm sáng ngời gác Văn Xương,
Một màng nước chiếu sáng như gương.
Thuyền bè qua lại nhiều vô kể,
Khắp sông vang vọng lời ca vương.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm)
  2. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân)
  3. Đề Vi, Lư tập hậu - 題韋盧集後 (Đề sau tập thơ của hai ông Vi, Lư)
  4. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三
  5. Từ Châu dạ - 徐州夜 (Đêm ở Từ Châu)
  6. Vĩnh Châu Liễu Tử Hậu cố trạch - 永州柳子厚故宅 (Nhà cũ của Liễu Tử Hậu ở Vĩnh Châu)
  7. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  8. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 15 - 蒼梧竹枝歌其十五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 15)
  9. Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Tháng năm xem đua thuyền)
  10. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh)
  11. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)
  12. Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích - 桃花潭李青蓮舊跡 (Dấu tích cũ của Lý Thanh Liên ở đầm Đào Hoa)
  13. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  14. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  15. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  16. Ninh Minh giang chu hành - 寧明江舟行 (Đi thuyền trên sông Ninh Minh)
  17. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày))
  18. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2)
  19. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự)
  20. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng)
  21. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 04 - 蒼梧竹枝歌其四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 04)
  22. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  23. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 01 - 蒼梧竹枝歌其一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 01)
  24. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  25. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  26. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi))
  27. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ)
  28. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu)
  29. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  30. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  31. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  32. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  33. Nhạc Vũ Mục mộ - 岳武穆墓 (Mộ Nhạc Vũ Mục)
  34. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  35. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  36. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  37. Vương thị tượng kỳ 1 - 王氏像其一 (Tượng Vương thị kỳ 1)
  38. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn)
  39. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  40. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  41. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  42. Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Đình Tô Tần kỳ 1)
  43. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  44. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  45. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  46. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  47. Tần Cối tượng kỳ 2 - 秦檜像其二 (Tượng Tần Cối kỳ )
  48. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1)
  49. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  50. Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Buổi sáng từ nhà họ Lý ra đi)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xuân dạ - (春夜) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Hành lạc từ kỳ 2 - (行樂詞其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

diêm, diễm [ yán , yǎn , yàn ]

95BB, tổng 16 nét, bộ môn 門 (+8 nét)

Nghĩa: âm phủ, địa ngục

Xem thêm:

浮華
phù hoa

Xem thêm:

dao [ ]

5AB1, tổng 13 nét, bộ nữ 女 (+10 nét)

Quảng Cáo

sách online