Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 閥 - phiệt | 閥 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: môn (+6 nét) (cửa hai cánh)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 38309

UTF-8: E996A5

UTF-32: 95A5

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: fat6

Định nghĩa tiếng Anh: powerful and influential group

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: バツ ハツ ボチ

Tiếng Nhật (Kun): IEGARA ISAO

Tiếng Nhật (On): BATSU HATSU

Tiếng Hàn (Latinh): PEL

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

khương [ jiāng ]

8591, tổng 16 nét, bộ thảo 艸 (+13 nét)

Nghĩa: 1. cây gừng ; 2. họ Khương

Xem thêm:

quyết [ jué ]

5282, tổng 14 nét, bộ đao 刀 (+12 nét)

Nghĩa: (xem: kỷ quyết 劂)

Xem thêm:

ô, ố [ wā , wū , wù , yū ]

6C5A, tổng 6 nét, bộ thuỷ 水 (+3 nét)

Nghĩa: bẩn thỉu

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

tử vi chùa khánh anh