Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 闖 - sấm | 闖 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: môn (+1 nét) (cửa hai cánh)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 38358

UTF-8: E99796

UTF-32: 95D6

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cong2

Định nghĩa tiếng Anh: rush in, burst in, charge in

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: chèn,chuǎng

Tiếng Nhật: チン うかがう

Tiếng Nhật (Kun): UKAGAU

Tiếng Nhật (On): CHIN

Tiếng Hàn (Latinh): CHUM

Quan Thoại: chuǎng

Tiếng Việt: sấm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

上巿
thượng thị

Xem thêm:

讚歡
tán hoan

Xem thêm:

[ ]

6783, tổng 8 nét, bộ mộc 木 (+4 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Dần 1986 Nam Mạng