Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 耉 - cẩu | củ | 耉 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: lão (+5 nét) (già)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 32777

UTF-8: E88089

UTF-32: 8009

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gau2

Định nghĩa tiếng Anh: old age

Tiếng Hàn (Hangul): :0

Tiếng Nhật: コウ

Tiếng Nhật (Kun): OIRU

Tiếng Nhật (On): KOU KU

Tiếng Hàn (Latinh): KWU

Quan Thoại: gǒu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

史劇
sử kịch

Xem thêm:

thiêu, điêu, điều [ tiáo ]

6761, tổng 7 nét, bộ mộc 木 (+3 nét)

Nghĩa: 1. điều khoản, khoản mục ; 2. sọc, vằn, sợi ; 3. cành cây

Xem thêm:

chiên [ zhān ]

65C3, tổng 10 nét, bộ phương 方 (+6 nét)

Nghĩa: cái cờ cán cong

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính tân bình