Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 關房 - quan phòng | 關房 what mean?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

khoả, quả [ guō , guǒ , huà , huì ]

8F20, tổng 15 nét, bộ xa 車 (+8 nét)

Nghĩa: bầu đựng mỡ để tra vào trục xe

Xem thêm:

聘賢
sính hiền

Xem thêm:

trá, trách, tạc [ zé , zhà ]

7B2E, tổng 11 nét, bộ trúc 竹 (+5 nét)

Nghĩa: 1. một loại đồ đựng rượu ; 2. ép; 1. thúc bách, gấp rút ; 2. tấm vỉ tre đặt giữa lớp ngói và hàng rui trên mái nhà ; 3. túi đựng tên

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Thìn 1964 Nữ Mạng