Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 阯 - chỉ | 阯 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phụ (+4 nét) (đống đất, gò đất)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 38447

UTF-8: E998AF

UTF-32: 962F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zi2

Định nghĩa tiếng Anh: foundation; site; address

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: zhǐ

Tiếng Nhật: あと

Tiếng Nhật (Kun): ATO

Tiếng Nhật (On): SHI

Tiếng Hàn (Latinh): CI

Quan Thoại: zhǐ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

sấn [ chén , chèn , zhēn ]

8D81, tổng 12 nét, bộ tẩu 走 (+5 nét)

Nghĩa: 1. đuổi theo ; 2. nhân tiện

Xem thêm:

[ ]

6188, tổng 14 nét, bộ tâm 心 (+11 nét)

Xem thêm:

phụ [ fù ]

961D, tổng 2 nét, bộ phụ 阜 (+0 nét)

Nghĩa: 1. gò đất ; 2. to lớn ; 3. béo

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh ráng hà tĩnh