Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

TỐNG NGÔ NHỮ SƠN CÔNG XUẤT NGHỆ AN

送吳汝山公出乂安

(Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Quảng Bình (1809-1812),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
送吳汝山公出乂安


錦羅江上扣征安,
拜會非難惜別難。
八大奇文花兩國,
一車膏雨潤全驩。
人從淡泊斯為政,
天為黔黎不放閒。
北望鴻山開德曜,
天涯舉酒客鄉關。

Dịch âm:
Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An


Cẩm La giang thượng khấu chinh an,
Bái hội phi nan tích biệt nan.
Bát đại kỳ văn hoa lưỡng quốc,
Nhất xa cao vũ nhuận toàn Hoan.
Nhân tòng đạm bạc tư vi chính,
Thiên vị kiềm lê bất phóng nhàn.
Bắc vọng Hồng sơn khai đức diệu,
Thiên nhai cử tửu khách hương quan.

Dịch nghĩa:
Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An


Cẩm La dừng lại vó chinh an
Gặp dễ xa nhau chẳng dễ dàng
Hai nước danh thơm tài ngọc chuốt
Đầy xe mưa thấm dặm Châu Hoan
Việc theo tánh đạm mong thường rảnh
Trời vị dân đen khiến chửa nhàn
Ngắm vọi Hồng Sơn cao đức mọc
Rượu xa mừng rót chén hương quan

Bản dịch của Quách Tấn.

Ngô Nhữ Sơn tức Ngô Nhân Tĩnh, tự Nhữ Sơn, nguyên người Trung Quốc sang ở Gia Định, thành người Việt Nam. Ông học giỏi thơ hay. Ông và Nguyễn Du từng là bạn thân thiết. Tháng giêng năm Gia Long thứ 10 (1811), ông đang làm quan tham trị Bộ Hộ ở Huế, được bổ hiệp trấn Nghệ An. Lúc đó Nguyễn Du đang làm cai bạ Quảng Bình, có thơ này tiễn ông.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  2. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  3. Ngẫu hứng - 偶興 (Ngẫu hứng)
  4. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội)
  5. Ninh Minh giang chu hành - 寧明江舟行 (Đi thuyền trên sông Ninh Minh)
  6. Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Đài Tam Quy của Quản Trọng)
  7. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình)
  8. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh)
  9. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 15 - 蒼梧竹枝歌其十五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 15)
  10. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải)
  11. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  12. Đồ trung ngẫu hứng - 途中偶興 (Ngẫu hứng giữa đường)
  13. Phản chiêu hồn - 反招魂 (Chống bài “Chiêu hồn”)
  14. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  15. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 - 蒼梧竹枝歌其八 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)
  16. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  17. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác)
  18. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  19. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  20. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  21. Tương giang dạ bạc - 湘江夜泊 (Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)
  22. Sở Bá Vương mộ kỳ 2 - 楚霸王墓其二 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 2)
  23. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang)
  24. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)
  25. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  26. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3)
  27. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  28. Vũ Thắng quan - 武勝關 (Ải Vũ Thắng)
  29. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh)
  30. Sở vọng - 楚望 (Trông vời đất Sở)
  31. Tương Âm dạ - 湘陰夜 (Đêm ở Tương Âm)
  32. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  33. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 01 - 蒼梧竹枝歌其一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 01)
  34. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  35. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  36. Vĩnh Châu Liễu Tử Hậu cố trạch - 永州柳子厚故宅 (Nhà cũ của Liễu Tử Hậu ở Vĩnh Châu)
  37. Chu phát - 舟發 (Thuyền ra đi)
  38. Lương Chiêu Minh thái tử phân kinh thạch đài - 梁昭明太子分經石臺 (Đài đá chia kinh của thái tử Chiêu Minh nhà Lương)
  39. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  40. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  41. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  42. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm)
  43. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  44. Kinh Kha cố lý - 荊軻故里 (Làng cũ của Kinh Kha)
  45. Quảng Tế ký thắng - 廣濟記勝 (Ghi cảnh đẹp đất Quảng Tế)
  46. Kê Khang cầm đài - 嵇康琴臺 (Đài gảy đàn của Kê Khang)
  47. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四
  48. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  49. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  50. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

琅琊
lang gia

Xem thêm:

兵費
binh phí

Mời xem:

Quý Dậu 1993 Nam Mạng