Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 陪賓

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Điếu La Thành ca giả - (吊羅城歌者) | Nguyễn Du

Xem thêm:

hiềm, hàm, khiêm, khiếp, khiểm [ qiān , qiǎn , qiàn , qiè , xián ]

55DB, tổng 13 nét, bộ khẩu 口 (+10 nét)

Nghĩa: 1. ngậm trong miệng ; 2. ôm hận; nhún nhường; cái bìu dưới cằm con khỉ để chứa tạm thức ăn

Xem thêm:

[ bì , mì ]

7955, tổng 9 nét, bộ kỳ 示 (+5 nét)

Nghĩa: 1. bí mật ; 2. thần

Xem thêm:

hoán, quán, quyền [ ]

6A0C, tổng 15 nét, bộ mộc 木 (+11 nét)

Mời xem:

Canh Thìn 2000 Nam Mạng