Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 隅 - ngung | 隅 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phụ (+9 nét) (đống đất, gò đất)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 38533

UTF-8: E99A85

UTF-32: 9685

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jyu4

Định nghĩa tiếng Anh: corner, nook, remote place

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: グウ すみ

Tiếng Nhật (Kun): SUMI

Tiếng Nhật (On): GUU GU

Tiếng Hàn (Latinh): WU

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *ngio

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thiết [ tiè ]

992E, tổng 18 nét, bộ thực 食 (+9 nét)

Nghĩa: (xem: thao thiết 餮)

Xem thêm:

hoa [ huā , huá ]

5629, tổng 13 nét, bộ khẩu 口 (+10 nét)

Nghĩa: ầm ĩ

Xem thêm:

奢想
xa tưởng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh cuốn gỏi