Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 隒 - nghiệm | 隒 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phụ (+1 nét) (đống đất, gò đất)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 38546

UTF-8: E99A92

UTF-32: 9692

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên,

Âm đọc

Định nghĩa tiếng Anh: the appearance of a mountain, as if two pots were standing one upon the other; the steep bank of a stream a rough mountain path

Pinyin: yǎn

Tiếng Nhật: ゲン ケン レン

Quan Thoại: yǎn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

6202, tổng 22 nét, bộ tâm 心 (+19 nét)

Xem thêm:

soán, thoán [ cuān , cuàn ]

7AC4, tổng 18 nét, bộ huyệt 穴 (+13 nét)

Nghĩa: 1. chạy trốn ; 2. đuổi đi, đuổi ra ; 3. sửa (bài), chữa (văn) ; 4. sực mùi, nức mùi ; 5. giấu giếm ; 6. giết ; 7. hun, xông (bằng thuốc)

Xem thêm:

cầu [ qiú ]

8CD5, tổng 14 nét, bộ bối 貝 (+7 nét)

Nghĩa: ăn của đút

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Dậu 1957 Nam Mạng