Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 隣 - lân | 隣 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phụ (+12 nét) (đống đất, gò đất)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 38563

UTF-8: E99AA3

UTF-32: 96A3

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: leon4

Định nghĩa tiếng Anh: neighbor; neighboring; adjacent

Tiếng Hàn (Hangul): :0N :0

Pinyin: lín

Tiếng Nhật: リン となる となり

Tiếng Nhật (Kun): TONARI TONARU

Tiếng Nhật (On): RIN

Tiếng Hàn (Latinh): LIN

Quan Thoại: lín

Âm thời Đường: *lin

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm:

côi, hoàn, khôi [ guī , huán ]

74CC, tổng 20 nét, bộ ngọc 玉 (+16 nét)

Xem thêm:

當世
đương thế

Xem thêm:

huấn [ xùn ]

8A13, tổng 10 nét, bộ ngôn 言 (+3 nét)

Nghĩa: dạy dỗ, răn bảo

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Ngọ 1954 Nam Mạng