Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 隧 - toại | truỵ | 隧 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phụ (+13 nét) (đống đất, gò đất)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 38567

UTF-8: E99AA7

UTF-32: 96A7

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: seoi6

Định nghĩa tiếng Anh: tunnel, underground passageway, path to a tomb

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: suì,zhuì

Tiếng Nhật: スイ ズイ ツイ ヅイ タイ みち

Tiếng Nhật (Kun): MICHI MEGURU NOROSHIDAI

Tiếng Nhật (On): SUI TSUI TAI

Tiếng Hàn (Latinh): SWU

Quan Thoại: suì

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

辭遜
từ tốn

Xem thêm:

光漆
quang tất

Xem thêm:

phất, phật [ fú , piě ]

4E40, tổng 1 nét, bộ triệt 丿 (+0 nét)

Nghĩa: nét mác

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh canh khô