Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 茬 - tra | 茬 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+6 nét) (cỏ)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 33580

UTF-8: E88CAC

UTF-32: 832C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: caa4

Định nghĩa tiếng Anh: harvest

Pinyin: chí,chá

Tiếng Nhật:

Tiếng Nhật (Kun): SHIGERU

Tiếng Nhật (On): SHI JI

Tiếng Hàn (Latinh): SI

Quan Thoại: chá

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

bảo [ bǎo ]

8913, tổng 14 nét, bộ y 衣 (+9 nét)

Nghĩa: (xem: cưỡng bảo 褓)

Xem thêm:

[ xī ]

83E5, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)

Xem thêm:

tru [ zhū ]

8BDB, tổng 8 nét, bộ ngôn 言 (+6 nét)

Nghĩa: 1. giết kẻ có tội ; 2. phát cỏ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính quận 7