Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 霁 - tế | tễ | 霁 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: vũ (+6 nét) (mưa)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 38657

UTF-8: E99C81

UTF-32: 9701

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zai3

Định nghĩa tiếng Anh: to clear up after rain; to cease be angry

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm:

cược, khiêu [ juē ]

5C6B, tổng 19 nét, bộ thi 尸 (+16 nét)

Xem thêm:

光盤
quang bàn

Xem thêm:

進化
tiến hoá
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Dậu 2005 Nữ Mạng