Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 靁 - lôi | 靁 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: vũ (+15 nét) (mưa)

Tổng nét: 23 nét

Unicode: 38721

UTF-8: E99D81

UTF-32: 9741

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: leoi4

Định nghĩa tiếng Anh: thick, strong

Tiếng Nhật: ライ リュウ かみなり

Tiếng Nhật (Kun): KAMINARI

Tiếng Nhật (On): RAI

Quan Thoại: léi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

long, lũng, sủng [ lóng , lǒng , máng ]

9F99, tổng 5 nét, bộ long 龍 (+0 nét)

Nghĩa: con rồng

Xem thêm:

đích [ dí , dì ]

750B, tổng 15 nét, bộ ngoã 瓦 (+11 nét)

Nghĩa: (xem: linh đích 甋)

Xem thêm:

例外
lệ ngoại
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

viêm mũi đông y