Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 靄 - ái | ải | 靄 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: vũ (+16 nét) (mưa)

Tổng nét: 24 nét

Unicode: 38724

UTF-8: E99D84

UTF-32: 9744

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: oi2

Định nghĩa tiếng Anh: cloudy sky, haze; calm, peaceful

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ǎi

Tiếng Nhật: アイ アツ アチ もや

Tiếng Nhật (Kun): MOYA

Tiếng Nhật (On): AI

Tiếng Hàn (Latinh): AY

Quan Thoại: ǎi

Âm thời Đường: qɑ̀i

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm:

不倒翁
bất đảo ông

Xem thêm:

đông [ ]

6638, tổng 9 nét, bộ nhật 日 (+5 nét)

Xem thêm:

裨將
tì tướng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Thìn 1964 Nữ Mạng