Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

NGẪU THƯ CÔNG QUÁN BÍCH

偶書公館壁

(Tình cờ đề vách công quán)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở kinh đô Huế (1805-1808),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


偶書公館壁


朝餐一盂飯,
暮浴一盆水。
閉門謝知交,
開窗見荊杞。
窗外荊杞蔓且長,
美人悠悠隔高牆。
杜宇一聲春去矣,
魂兮歸來悲故鄉。

Dịch âm


Ngẫu thư công quán bích


Triêu xan nhất vu phạn,
Mộ dục nhất bồn thuỷ.
Bế môn tạ tri giao,
Khai song kiến kinh kỷ.
Song ngoại kinh kỷ mạn thả trường,
Mĩ nhân du du cách cao tường.
Đỗ vũ nhất thanh xuân khứ hĩ,
Hồn hề quy lai bi cố hương.

Dịch nghĩa:


Tình cờ đề vách công quán


Sớm ăn một bát cơm
Chiều tắm một bồn nước
Đóng cửa tạ người quen
Mở cửa thấy cây kinh cây kỷ
Ngoài cửa sổ, cây kinh cây kỷ mọc tràn lan
Người đẹp vòi vọi cách tường cao
Cuốc kêu một tiếng xuân đi mất
Hồn ơi về đi thương cố hương

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man) (Hán)
  2. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung) (Hán)
  3. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二 (Hán)
  4. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh) (Hán)
  5. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4) (Hán)
  6. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải) (Hán)
  7. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2) (Hán)
  8. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1) (Hán)
  9. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình) (Hán)
  10. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng) (Hán)
  11. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二 (Hán)
  12. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四 (Hán)
  13. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông) (Hán)
  14. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二 (Hán)
  15. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子 (Hán)
  16. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2) (Hán)
  17. Liệp - 獵 (Đi săn) (Hán)
  18. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi) (Hán)
  19. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh)) (Hán)
  20. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2) (Hán)
  21. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1) (Hán)
  22. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  23. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non) (Hán)
  24. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi)) (Hán)
  25. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân) (Hán)
  26. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông) (Hán)
  27. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết) (Hán)
  28. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải) (Hán)
  29. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一 (Hán)
  30. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày)) (Hán)
  31. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh) (Hán)
  32. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành) (Hán)
  33. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ) (Hán)
  34. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1) (Hán)
  35. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ) (Hán)
  36. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân) (Hán)
  37. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn) (Hán)
  38. Khất thực - 乞食 (Xin ăn) (Hán)
  39. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五 (Hán)
  40. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình) (Hán)
  41. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  42. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy) (Hán)
  43. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2) (Hán)
  44. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam) (Hán)
  45. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh) (Hán)
  46. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn) (Nôm)
  47. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳 (Nôm)
  48. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3) (Hán)
  49. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác) (Hán)
  50. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2) (Hán)
  51. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội) (Hán)
  52. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5) (Hán)
  53. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay) (Hán)
  54. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm) (Hán)
  55. Bất mị - 不寐 (Không ngủ) (Hán)
  56. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1) (Hán)
  57. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2) (Hán)
  58. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang) (Hán)
  59. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng) (Hán)
  60. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi)) (Hán)
  61. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù) (Hán)
  62. Văn tế Trường Lưu nhị nữ (Nôm)
  63. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3) (Hán)
  64. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1) (Hán)
  65. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình) (Hán)
  66. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa) (Hán)
  67. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn) (Hán)
  68. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一 (Hán)
  69. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy)) (Hán)
  70. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu) (Hán)
  71. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh) (Hán)
  72. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng) (Hán)
  73. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1) (Hán)
  74. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ) (Hán)
  75. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa) (Hán)
  76. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三 (Hán)
  77. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết) (Hán)
  78. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一 (Hán)
  79. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân) (Hán)
  80. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách) (Hán)
  81. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm) (Hán)
  82. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1) (Hán)
  83. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu) (Hán)
  84. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三 (Hán)
  85. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  86. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  87. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên) (Hán)
  88. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子 (Hán)
  89. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng) (Hán)
  90. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1) (Hán)
  91. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán) (Hán)
  92. Lam giang - 藍江 (Sông Lam) (Hán)
  93. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam) (Hán)
  94. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh) (Hán)
  95. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh) (Hán)
  96. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm) (Hán)
  97. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn) (Hán)
  98. Thác lời trai phường nón (Nôm)
  99. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn) (Hán)
  100. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2) (Hán)
  101. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2) (Hán)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Sơn cư mạn hứng - (山居漫興) | Nguyễn Du

Xem thêm:

hoàn, toàn [ hái , huán , xuán ]

9084, tổng 16 nét, bộ sước 辵 (+13 nét)

Nghĩa: 1. trở về ; 2. trả lại ; 3. vẫn còn, vẫn chưa

Xem thêm:

陛衛
bệ vệ

Mời xem:

Ất Dậu 2005 Nữ Mạng