Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

VŨ THẮNG QUAN

武勝關

(Ải Vũ Thắng)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
武勝關


谷口雄關武勝名,
古時此地限蠻荊。
一兵不設自雄壯,
百載承平無戰爭。
半日樹蔭隨馬背,
十分秋意到蟬聲。
傷心千里一迴首,
滿目楚山無限青。

Dịch âm:
Vũ Thắng quan


Cốc Khẩu hùng quan Vũ Thắng danh,
Cổ thời thử địa hạn Man Kinh.
Nhất binh bất thiết tự hùng tráng,
Bách tải thừa bình vô chiến tranh.
Bán nhật thụ âm tuỳ mã bối,
Thập phần thu ý đáo thiền thanh.
Thương tâm thiên lý nhất hồi thủ,
Mãn mục Sở sơn vô hạn thanh.

Dịch nghĩa:
Ải Vũ Thắng


Cửa ải hùng tráng ở núi Cốc Khẩu mang tên ải Vũ Thắng
Thời xưa, nơi này giới hạn đất Man Kinh
Không cần đóng quân, tự nó hùng tráng
Trăm năm nay hưởng thái bình, không có chiến tranh
Suốt nửa ngày, bóng cây chạy theo lưng ngựa
Mười phần, ý thu đến với tiếng ve kêu
Trên đường nghìn dặm, đau lòng quay đầu lại
Mắt ngợp núi nước Sở, xanh biết bao

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Vương thị tượng kỳ 2 - 王氏像其二 (Tượng Vương thị kỳ 2)
  2. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 2 - 桃花驛道中其二 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 2)
  3. Tương Âm dạ - 湘陰夜 (Đêm ở Tương Âm)
  4. Ninh Minh giang chu hành - 寧明江舟行 (Đi thuyền trên sông Ninh Minh)
  5. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1)
  6. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  7. Quảng Tế ký thắng - 廣濟記勝 (Ghi cảnh đẹp đất Quảng Tế)
  8. An Huy đạo trung - 安徽道中 (Trên đường đi An Huy)
  9. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  10. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一
  11. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông)
  12. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  13. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)
  14. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải)
  15. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  16. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  17. TRUYỆN KIỀU - 傳翹
  18. Hoàng hà - 黃河 (Sông Hoàng Hà)
  19. Khất thực - 乞食 (Xin ăn)
  20. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  21. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  22. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)
  23. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách)
  24. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  25. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  26. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long)
  27. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  28. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)
  29. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  30. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ)
  31. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  32. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  33. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  34. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  35. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  36. Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Buổi sáng từ nhà họ Lý ra đi)
  37. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày))
  38. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  39. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh)
  40. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  41. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)
  42. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  43. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  44. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 04 - 蒼梧竹枝歌其四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 04)
  45. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  46. Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Mộ Lưu Linh)
  47. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  48. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi))
  49. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  50. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - (送阮士有南歸) | Nguyễn Du

Xem thêm:

khôi [ kuài , kuí , kuǐ ]

9B41, tổng 13 nét, bộ quỷ 鬼 (+4 nét)

Nghĩa: 1. đứng đầu, đầu sỏ ; 2. cái muôi múc canh ; 3. sao Khôi

Mời xem:

Bính Thân 1956 Nam Mạng