Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 青 - thanh | 青 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thanh (+0 nét) (màu xanh)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 38738

UTF-8: E99D92

UTF-32: 9752

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cing1

Định nghĩa tiếng Anh: blue, green; young; Kangxi radical 174

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Pinyin: qīng,jīng

Tiếng Nhật: セイ ショウ チン あお あおい

Tiếng Nhật (Kun): AO AOI

Tiếng Nhật (On): SEI SHOU

Tiếng Hàn (Latinh): CHENG

Quan Thoại: qīng

Âm thời Đường: *tseng

Tiếng Việt: thanh

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

鎮日
trấn nhật

Xem thêm:

[ ]

8EC2, tổng 19 nét, bộ thân 身 (+12 nét)

Xem thêm:

卿將
khanh tướng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh gỏi cuốn