Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鞘 - sao | tiếu | 鞘 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: cách (+7 nét) (da thú, thay đổi)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 38808

UTF-8: E99E98

UTF-32: 9798

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ciu3

Định nghĩa tiếng Anh: scabbard, sheath

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: qiào,shāo

Tiếng Nhật: ショウ ソウ さや

Tiếng Nhật (Kun): SAYA

Tiếng Nhật (On): SOU SHOU

Tiếng Hàn (Latinh): CHO

Quan Thoại: qiào

Âm thời Đường: shrau

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tiên [ xiān ]

6C19, tổng 7 nét, bộ khí 气 (+3 nét)

Nghĩa: nguyên tố xenon, khí xenon, Xe

Xem thêm:

恩物
ân vật

Xem thêm:

厌恨
yếm hận
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính quận 6