Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 韰 - giới | 韰 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phỉ, cửu (+7 nét) (rau hẹ)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 38896

UTF-8: E99FB0

UTF-32: 97F0

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: haai6

Pinyin: xiè

Tiếng Nhật: カイ ガイ

Quan Thoại: xiè

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

商業
thương nghiệp

Xem thêm:

uấn, ôn [ wēn , yǔn ]

891E, tổng 14 nét, bộ y 衣 (+9 nét)

Nghĩa: áo vải to

Xem thêm:

côn [ kūn ]

9D7E, tổng 19 nét, bộ điểu 鳥 (+8 nét)

Nghĩa: (xem: côn kê 雞,鸡)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Dần 1998 Nữ Mạng