Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 飂 - liêu | 飂 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phong (+11 nét) (gió)

Tổng nét: 20 nét

Unicode: 39106

UTF-8: E9A382

UTF-32: 98C2

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lau4

Định nghĩa tiếng Anh: wind in high places

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: liù,liáo

Tiếng Nhật: リュウ リョウ リク ロク

Tiếng Nhật (Kun): FUKU

Tiếng Nhật (On): RYUU RU RIKU ROKU

Tiếng Hàn (Latinh): LYO

Quan Thoại: liù

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

窮忙
cùng mang

Xem thêm:

sấu [ shòu ]

7626, tổng 14 nét, bộ nạch 疒 (+9 nét)

Nghĩa: 1. vò võ một mình ; 2. gầy, mòn ; 3. nhạt, ít màu ; 4. nạc, ít mỡ ; 5. đất cằn cỗi

Xem thêm:

弔膀子
điếu bàng tử
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính quận 9