Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 飳

飳

Thông tin ký tự

Bộ: thực ⾷(+5 nét) (ăn)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 39155

UTF-8: E9A3B3

UTF-32: 98F3

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tau2

Pinyin: tǒu,zhù

Tiếng Nhật: シュ チュ トウ ツ

Tiếng Nhật (Kun): KONAMOCHI

Tiếng Nhật (On): SHU CHU TOU TSU

Quan Thoại: tǒu

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Chu Lang mộ - (周郎墓) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

cuồng [ jué , kuáng ]

72C2, tổng 7 nét, bộ khuyển 犬 (+4 nét)

Nghĩa: điên cuồng

Xem thêm:

tẩu [ sǎo ]

5AC2, tổng 12 nét, bộ nữ 女 (+9 nét)

Nghĩa: 1. chị dâu ; 2. chị (gọi phụ nữ đã có chồng nhưng tuổi chưa nhiều)

Xem thêm:

悠久
du cửu

Quảng Cáo

gường tủ