Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 駁 - bác | 駁 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mã (+4 nét) (con ngựa)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 39361

UTF-8: E9A781

UTF-32: 99C1

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: bok3

Định nghĩa tiếng Anh: varicolored, variegated; mixed; contradict, argue; suddenly

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: バク ハク まじる まだら

Tiếng Nhật (Kun): MADARA MAJIRU

Tiếng Nhật (On): BAKU HAKU

Tiếng Hàn (Latinh): PAK

Quan Thoại:

Tiếng Việt: bác

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

法規
pháp quy

Xem thêm:

手筆
thủ bút

Xem thêm:

lạn [ làn ]

721B, tổng 21 nét, bộ hoả 火 (+17 nét)

Nghĩa: nát, nhừ, chín quá

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh ráng hà tĩnh