Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 駝 - trì | đà | 駝 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mã (+5 nét) (con ngựa)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 39389

UTF-8: E9A79D

UTF-32: 99DD

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: to4

Định nghĩa tiếng Anh: a camel; humpbacked; to carry on the back

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: tuó

Tiếng Nhật:

Tiếng Nhật (Kun): SEMUSHI

Tiếng Nhật (On): TA DA

Tiếng Hàn (Latinh): THA

Quan Thoại: tuó

Âm thời Đường: *dhɑ

Tiếng Việt: đà

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

通判
thông phán

Xem thêm:

hoả, khoả, loã [ huō , huǒ ]

4F19, tổng 6 nét, bộ nhân 人 (+4 nét)

Nghĩa: người cộng tác, người cùng làm

Xem thêm:

quái [ guà ]

8BD6, tổng 8 nét, bộ ngôn 言 (+6 nét)

Nghĩa: lầm, lừa dối

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Tỵ 1953 Nữ Mạng