Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 驍 - kiêu | 驍 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mã (+12 nét) (con ngựa)

Tổng nét: 22 nét

Unicode: 39501

UTF-8: E9A98D

UTF-32: 9A4D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hiu1

Định nghĩa tiếng Anh: excellent horse; brave, valiant

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: xiāo

Tiếng Nhật: ギョウ キョウ たけし

Tiếng Nhật (Kun): TAKESHI

Tiếng Nhật (On): GYOU KYOU

Tiếng Hàn (Latinh): HYO

Quan Thoại: xiāo

Âm thời Đường: geu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

79AD, tổng 16 nét, bộ kỳ 示 (+12 nét)

Xem thêm:

nông, nưu [ ]

8B68, tổng 20 nét, bộ ngôn 言 (+13 nét)

Xem thêm:

舉一反三
cử nhất phản tam
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

dịch vụ sửa nhà