Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 髦 - mao | 髦 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: bưu, tiêu (+4 nét) (tóc dài)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 39654

UTF-8: E9ABA6

UTF-32: 9AE6

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mou4

Định nghĩa tiếng Anh: flowing hair of young child

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: máo

Tiếng Nhật: ボウ モウ ミョウ たれがみ

Tiếng Nhật (Kun): TAREGAMI

Tiếng Nhật (On): BOU MOU

Tiếng Hàn (Latinh): MO

Quan Thoại: máo

Âm thời Đường: mɑu

Tiếng Việt: mao

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

võng [ wǎng ]

7F53, tổng 4 nét, bộ võng 网 (+0 nét)

Xem thêm:

巃嵷
lung tung

Xem thêm:

晚宴
vãn yến
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh cuốn chả giò