Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鬃 - tông | tùng | 鬃 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: bưu, tiêu (+8 nét) (tóc dài)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 39683

UTF-8: E9AC83

UTF-32: 9B03

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zung1

Định nghĩa tiếng Anh: mane; neck bristles

Pinyin: zōng

Tiếng Nhật: ソウ ゾウ たてがみ

Tiếng Nhật (Kun): TATEGAMI

Tiếng Nhật (On): SOU ZU ZOU

Quan Thoại: zōng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

giáo, giảo, kiểu [ jiǎo , jiào ]

9903, tổng 14 nét, bộ thực 食 (+6 nét)

Nghĩa: phấn bột

Xem thêm:

đầu [ yú ]

7DF0, tổng 15 nét, bộ mịch 糸 (+9 nét)

Xem thêm:

thôi, tuyên [ juān ]

6718, tổng 11 nét, bộ nguyệt 月 (+7 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

anh việt