Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鬍 - hồ | 鬍 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: bưu, tiêu (+9 nét) (tóc dài)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 39693

UTF-8: E9AC8D

UTF-32: 9B0D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wu4

Định nghĩa tiếng Anh: beard; mustache; whiskers

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin:

Tiếng Nhật:

Tiếng Nhật (On): KO

Tiếng Hàn (Latinh): HO

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

huyên [ xuān , xuǎn ]

8AE0, tổng 16 nét, bộ ngôn 言 (+9 nét)

Nghĩa: ồn ào, ầm ĩ

Xem thêm:

căn [ gēn ]

6839, tổng 10 nét, bộ mộc 木 (+6 nét)

Nghĩa: rễ cây

Xem thêm:

ngụ [ yù ]

5EBD, tổng 12 nét, bộ nghiễm 广 (+9 nét)

Nghĩa: 1. nhờ cậy ; 2. nói bóng gió

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

tử vi năm 2026