Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鬨 - hạng | hống | 鬨 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đấu (+6 nét) (đánh nhau)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 39720

UTF-8: E9ACA8

UTF-32: 9B28

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hung3

Định nghĩa tiếng Anh: boisterous; clamor, noise

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: hòng,xiàng

Tiếng Nhật: ゴウ コウ とき

Tiếng Nhật (Kun): TOKI

Tiếng Nhật (On): KOU

Tiếng Hàn (Latinh): HONG HANG

Quan Thoại: hòng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm:

阻力
trở lực

Xem thêm:

chế [ zhì ]

7318, tổng 11 nét, bộ khuyển 犬 (+8 nét)

Nghĩa: con chó dại

Xem thêm:

民治
dân trị
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tiếng việt