Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鲉 - du | trừu | 鲉 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngư (+5 nét) (con cá)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 40073

UTF-8: E9B289

UTF-32: 9C89

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jau4

Tiếng Nhật (Kun): HAE HAYA

Tiếng Nhật (On): YUU YU SHUU JU CHUU

Quan Thoại: yóu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ tiǎo , tǒu ]

65A2, tổng 15 nét, bộ đẩu 斗 (+11 nét)

Xem thêm:

ninh [ níng , nǐng , nìng ]

62E7, tổng 8 nét, bộ thủ 手 (+5 nét)

Nghĩa: 1. vắt, treo lên ; 2. sai lầm

Xem thêm:

本營
bổn doanh
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tiếng gia rai